Từ vựng tiếng Trung – Đi ăn nhà hàng
Bộ từ vựng AI chủ đề Đi ăn nhà hàng, trình độ HSK1.
| Hanzi | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Cấp độ | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|
| 饭店Phân tích | fàndiàn |
nhà hàng
Nơi ăn uống, có thể là khách sạn có nhà hàng.
|
Danh từ | HSK 1 |
这家饭店的菜很好吃。 Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.Món ăn ở nhà hàng này rất ngon. |
| 点菜Phân tích | diǎncài |
gọi món
Hành động chọn và gọi món ăn từ thực đơn.
|
Động từ | HSK 1 |
我们可以点菜了吗? Wǒmen kěyǐ diǎncài le ma?Chúng tôi có thể gọi món chưa? |
| 服务员Phân tích | fúwùyuán |
nhân viên phục vụ
Người làm việc trong nhà hàng, khách sạn để phục vụ khách hàng.
|
Danh từ | HSK 1 |
服务员,请给我菜单。 Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.Nhân viên phục vụ, làm ơn đưa tôi thực đơn. |
| 买单Phân tích | mǎidān |
thanh toán, trả tiền (ở nhà hàng)
Yêu cầu thanh toán hóa đơn sau khi ăn xong.
|
Cụm từ | HSK 1 |
服务员,我要买单。 Fúwùyuán, wǒ yào mǎidān.Nhân viên phục vụ, tôi muốn thanh toán. |
| 好吃Phân tích | hǎochī |
ngon (món ăn)
Dùng để miêu tả thức ăn có vị ngon.
|
Tính từ | HSK 1 |
这个菜真好吃! Zhège cài zhēn hǎochī!Món này thật ngon! |
| 吃Phân tích | chī |
ăn
hành động ăn uống
|
Động từ | HSK 1 |
我想吃米饭。 Wǒ xiǎng chī mǐfàn.Tôi muốn ăn cơm. |
| 菜Phân tích | cài |
món ăn; rau
món ăn đã chế biến hoặc rau củ
|
Danh từ | HSK 1 |
你喜欢吃什么菜? Nǐ xǐhuan chī shénme cài?Bạn thích ăn món gì? |
| 饭馆Phân tích | fànguǎn |
Nhà hàng, quán ăn
Nơi để ăn uống. Thường dùng để chỉ các nhà hàng bình dân.
|
Danh từ | HSK 1 |
我们去饭馆吃饭吧。 Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi. |
| 饭店Phân tích | fàn diàn |
nhà hàng, khách sạn
Nơi ăn uống hoặc nghỉ ngơi.
|
Danh từ | HSK 1 |
我们去饭店吃饭吧。 Wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba.Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi. |