饭 [fàn]
Nghĩa: cơm, bữa ăn, thức ăn
Bộ/thành phần: 饣/食: bộ ăn uống
Gợi ý nghĩa liên quan đến ăn uống.
Pinyin: fànguǎn
Nghĩa: Nhà hàng, quán ăn
Trang phân tích chuyên sâu được tạo tự động từ dữ liệu từ vựng. Nghĩa chính: Nhà hàng, quán ăn.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Vai trò | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn | cơm, bữa ăn, thức ăn | thành tố | Gợi ý nghĩa liên quan đến ăn uống. | |
| 馆 | guǎn | thành phần trong từ | thành tố | Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ. |
Nghĩa: cơm, bữa ăn, thức ăn
Bộ/thành phần: 饣/食: bộ ăn uống
Gợi ý nghĩa liên quan đến ăn uống.
Nghĩa: thành phần trong từ
Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ.
Nghĩa: Nhà hàng, quán ăn
Nơi để ăn uống. Thường dùng để chỉ các nhà hàng bình dân.
饭馆Nơi để ăn uống. Thường dùng để chỉ các nhà hàng bình dân.
饭馆Ghi nhớ nghĩa, nghe audio, sau đó đặt 2-3 câu ngắn với từ để dùng được trong giao tiếp.