买
Nghĩa: thành phần trong từ
Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ.
Pinyin: mǎidān
Nghĩa: thanh toán, trả tiền (ở nhà hàng)
Trang phân tích chuyên sâu được tạo tự động từ dữ liệu từ vựng. Nghĩa chính: thanh toán, trả tiền (ở nhà hàng).
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Vai trò | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 买 | thành phần trong từ | thành tố | Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ. | ||
| 单 | dān | thành phần trong từ | thành tố | Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ. |
Nghĩa: thành phần trong từ
Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ.
Nghĩa: thành phần trong từ
Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ.
Nghĩa: thanh toán, trả tiền (ở nhà hàng)
Yêu cầu thanh toán hóa đơn sau khi ăn xong.
买单Yêu cầu thanh toán hóa đơn sau khi ăn xong.
买单Ghi nhớ nghĩa, nghe audio, sau đó đặt 2-3 câu ngắn với từ để dùng được trong giao tiếp.