点 [diǎn]
Nghĩa: thành phần trong từ
Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ.
Pinyin: diǎncài
Nghĩa: gọi món
Trang phân tích chuyên sâu được tạo tự động từ dữ liệu từ vựng. Nghĩa chính: gọi món.
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Vai trò | Audio |
|---|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | thành phần trong từ | thành tố | Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ. | |
| 菜 | cài | món ăn, rau | thành tố | Liên quan đến rau hoặc món ăn. |
Nghĩa: thành phần trong từ
Góp phần tạo nghĩa hoặc âm cho từ.
Nghĩa: món ăn, rau
Bộ/thành phần: 艹: bộ cỏ/cây
Liên quan đến rau hoặc món ăn.
Nghĩa: gọi món
Hành động chọn và gọi món ăn từ thực đơn.
点菜Hành động chọn và gọi món ăn từ thực đơn.
点菜Ghi nhớ nghĩa, nghe audio, sau đó đặt 2-3 câu ngắn với từ để dùng được trong giao tiếp.